Kho từ › Collocations · climate change › weather patterns

weather patterns

B2 phr. 📁 Collocations · climate change IELTS
mô hình thời tiết
UK /ˈwɛðər ˈpætərnz/ · US /ˈwɛðər ˈpætərnz/
Patterns observed in weather over time.
Weather patterns are changing due to climate change.
→ Mô hình thời tiết đang thay đổi do biến đổi khí hậu.
Scientists study weather patterns to predict storms.→ Các nhà khoa học nghiên cứu mô hình thời tiết để dự đoán bão.
Đồng nghĩa
weather trendsclimatic patterns
Collocations
changing weather patternsextreme weather patterns
🎯 IELTS: Nên sử dụng cụm từ này khi viết về biến đổi khí hậu.
Cụm từ này liên quan đến khí hậu và thời tiết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...