Từ vựng A2

Chủ đề travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forest

/ˈfɒrɪst/ A2 phổ biến #445

Nghĩa

Rừng n.

Định nghĩa · A large area filled with trees.

“Tropical forest.”Rừng nhiệt đới.

“They got lost in the forest.”Họ bị lạc trong rừng.

Đồng nghĩa woodlandwoods
Cụm hay dùng dense forestforest fire

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến rừng trong các bài viết về môi trường.

Ghi chú · Rừng, khu vực cây cối rậm rạp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...