Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · paraphrasing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to reiterate the point that

/tə ˈriːɪtəreɪt ðə pɔɪnt ðæt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nói lại điều gì đó để nhấn mạnh. phr.

Định nghĩa · To say something again for emphasis.

“I want to reiterate the point that we need more funding.”Tôi muốn nhấn mạnh rằng chúng ta cần nhiều kinh phí hơn.

“Let me reiterate the point that communication is key.”Hãy để tôi nhấn mạnh rằng giao tiếp là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Giúp bạn củng cố quan điểm của mình.

Ghi chú · Sử dụng để nhấn mạnh thông điệp trong bài viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...