EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm IELTS · paraphrasing › to shed light on the issue
to shed light on the issue
B2
phr.
📁 Cụm IELTS · paraphrasing
IELTS
để làm sáng tỏ hoặc giải thích điều gì đó phức tạp
UK /tuː ʃɛd laɪt ɒn ði ˈɪʃuː/
·
US /tuː ʃɛd laɪt ɒn ði ˈɪʃuː/
to clarify or explain something complex
This report aims to shed light on the issue of climate change.
→ Báo cáo này nhằm làm sáng tỏ vấn đề biến đổi khí hậu.
The research will help shed light on the causes of the problem.
→ Nghiên cứu này sẽ giúp làm sáng tỏ nguyên nhân của vấn đề.
Đồng nghĩa
to clarify
to explain
Collocations
to shed light on a topic
to shed light on a problem
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm này để trình bày rõ ràng hơn về một vấn đề.
Dùng để chỉ việc làm rõ một vấn đề phức tạp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
what I mean is
/wʌt aɪ miːn ɪz/
Giải thích hoặc làm rõ câu nói trước đó của bạn.
to summarize
/tə ˈsʌməraɪz/
Tóm tắt những điểm chính một cách ngắn gọn.
to emphasize
/tə ˈɛmfəˌsaɪz/
Nhấn mạnh tầm quan trọng của điều gì đó.
to conclude
/tə kənˈklud/
Kết thúc hoặc tóm tắt điều gì đó.
to highlight
/tə ˈhaɪlaɪt/
Nhấn mạnh điều gì đó quan trọng hoặc đáng chú ý.
in other terms
/ɪn ˈʌðər tɜrmz/
nói theo cách khác
to reiterate
/tə ˈriːɪtəreɪt/
để nhắc lại
to make matters worse
/tə meɪk ˈmætərz wɜrs/
để làm mọi chuyện tồi tệ hơn
Có trong các bộ
🗣️
Cụm IELTS · paraphrasing
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...