Từ vựng B2

Chủ đề Cụm IELTS · paraphrasing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to acknowledge the other side

/tə əˈknɒlɪdʒ ði ˈʌðər saɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

thừa nhận một quan điểm khác phr.

Định nghĩa · to recognize a different viewpoint

“While I support this idea, to acknowledge the other side is also important.”Trong khi tôi ủng hộ ý tưởng này, thừa nhận một quan điểm khác cũng quan trọng.

“In debates, it's crucial to acknowledge the other side's arguments.”Trong các cuộc tranh luận, việc thừa nhận lập luận của bên kia là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện tính khách quan trong bài nói.

Ghi chú · Giúp thể hiện sự công bằng trong tranh luận.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...