Kho từ › Cụm IELTS · paraphrasing › to frame the discussion differently

to frame the discussion differently

B2 phr. 📁 Cụm IELTS · paraphrasing IELTS
đưa ra cách nhìn khác về một chủ đề
UK · US
to change how a topic is viewed or talked about
To frame the discussion differently, we could focus on the benefits.
→ Để đưa ra cách nhìn khác về cuộc thảo luận, chúng ta có thể tập trung vào lợi ích.
To frame the discussion differently, let's consider the potential risks.→ Để đưa ra cách nhìn khác về cuộc thảo luận, hãy xem xét những rủi ro tiềm tàng.
Đồng nghĩa
to reshape the conversationto alter the focus
Collocations
frame the discussiondiscuss differentlyapproach the topic
🎯 IELTS: Sử dụng để làm cho luận điểm của bạn đa dạng hơn.
Thích hợp cho bài nói và viết.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...