Kho từ › Idioms · knowledge › see the world through new eyes

see the world through new eyes

B2 phr. 📁 Idioms · knowledge IELTS
nhìn nhận mọi thứ khác đi sau khi có kiến thức
UK /si ðə wɜrld θru nu aɪz/ · US /si ðə wɜrld θru nu aɪz/
to perceive things differently after gaining knowledge
Traveling helped me see the world through new eyes.
→ Du lịch đã giúp tôi nhìn nhận thế giới theo cách khác.
Reading different perspectives allows us to see the world through new eyes.→ Đọc những quan điểm khác nhau cho phép chúng ta nhìn nhận thế giới khác đi.
Đồng nghĩa
gain a new perspectivechange your viewpoint
Collocations
see the world through new eyes aftersee the world through new eyes when
🎯 IELTS: Dùng cụm này để thể hiện sự phát triển cá nhân trong bài viết.
Giúp bạn có cái nhìn sâu sắc hơn về cuộc sống.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...