Từ vựng A2

Chủ đề travel · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bike

/baɪk/ A2 phổ biến #420

Nghĩa

Xe đạp n.

Định nghĩa · A two-wheeled vehicle powered by pedaling.

“Ride a bike.”Đạp xe.

“He rides his bike to school every day.”Anh ấy đi xe đạp đến trường mỗi ngày.

Đồng nghĩa bicyclecycle
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Nói về phương tiện giao thông trong bài thi.

Ghi chú · Là phương tiện giao thông thân thiện với môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...