Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

followed

/ˈfɒl.oʊd/ A2

Nghĩa

theo dõi động từ

Định nghĩa · Past tense of follow; to have tracked or observed.

“I followed the instructions carefully.”Tôi đã làm theo hướng dẫn một cách cẩn thận.

“She followed the instructions carefully.”Cô ấy đã theo dõi hướng dẫn một cách cẩn thận.

Đồng nghĩa pursuedtracked
Họ từ follow (v)

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hành động trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động theo dõi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...