Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #325

follow

/'fɔlou/

danh từ

  • cú đánh theo (bi-a)
  • nửa suất thêm (ở hàng ăn)

ngoại động từ

  • đi theo sau
  • theo nghề, làm nghề
    • to follow the sea: làm nghề thuỷ thủ
    • to follow the plough: làm nghề nông
  • đi theo một con đường
  • đi theo, đi hầu (ai)
  • theo, theo đuổi
    • to follow a policy: theo một chính sách
    • to follow someone's example: theo gương người nào
  • nghe kịp, hiểu kịp
    • he spoke so fast that I couldn't follow him: nó nói mau đến nỗi tôi không nghe kịp
  • tiếp theo, kế theo
    • the lecture is followed by a concert: tiếp theo buổi nói chuyện có hoà nhạc
  • theo dõi (tình hình...)

nội động từ

  • đi theo, đi theo sau
  • sinh ra, xảy đến
    • it must follow at the night the day: điều đó phải xảy ra như đếm phải tiếp tục theo ngày vậy
    • hence it follow that: do đó mà

thành ngữ

  1. to follow out
    • theo đuổi đến cùng
  2. to follow up
    • theo miết, bám sát
    • bồi thêm (một cú nữa)
  3. as follows
    • như sau
      • the letter reads as follows: bức thư viết như sau
  4. to follow like sheep
    • (xem) sheep
  5. to follow one's nose
    • (xem) nose
  6. to follow somebody like a shadow
  7. to follow somebody like St Anthony pig
    • theo ai như hình với bóng, lẽo đẽo theo ai
Đồng nghĩa pursuetrailtrackobserve
Trái nghĩa leadprecedeignore
Định nghĩa tiếng Anh

v. to travel behind, go after, come after\nv. come as a logical consequence; follow logically\nv. travel along a certain course\nv. come after in time, as a result

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...