move together
/muːv təˈɡɛðər/ B1 IELTS
Nghĩa
tiến triển hoặc hành động đồng bộ.
v.
Định nghĩa · to progress or act in unison.
“The team must move together to achieve success.”Đội ngũ phải tiến bước cùng nhau để đạt được thành công.
“They move together to reach their goals.”Họ tiến bước cùng nhau để đạt được mục tiêu.
Cụm hay dùng
move together as a teammove together towards a goal
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự tiến bộ.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh làm việc nhóm.