find together
/faɪnd təˈɡɛðər/ B1 IELTS
Nghĩa
tìm ra hoặc có được điều gì đó thông qua hợp tác
v.
Định nghĩa · to discover or obtain something in cooperation
“Let's find together solutions to our problems.”Hãy cùng nhau tìm ra giải pháp cho vấn đề của chúng ta.
“They worked to find together new opportunities.”Họ đã làm việc để cùng nhau tìm ra cơ hội mới.
Cụm hay dùng
find together solutionsfind together common ground
Ghi chú · Dùng khi nói về việc tìm kiếm.