Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · together · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

find together

/faɪnd təˈɡɛðər/ B1 IELTS

Nghĩa

tìm ra hoặc có được điều gì đó thông qua hợp tác v.

Định nghĩa · to discover or obtain something in cooperation

“Let's find together solutions to our problems.”Hãy cùng nhau tìm ra giải pháp cho vấn đề của chúng ta.

“They worked to find together new opportunities.”Họ đã làm việc để cùng nhau tìm ra cơ hội mới.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc tìm kiếm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...