Kho từ › Phrasal verbs · together › find together

find together

B1 v. 📁 Phrasal verbs · together IELTS
tìm ra hoặc có được điều gì đó thông qua hợp tác
UK /faɪnd təˈɡɛðər/ · US /faɪnd təˈɡɛðər/
to discover or obtain something in cooperation
Let's find together solutions to our problems.
→ Hãy cùng nhau tìm ra giải pháp cho vấn đề của chúng ta.
They worked to find together new opportunities.→ Họ đã làm việc để cùng nhau tìm ra cơ hội mới.
Đồng nghĩa
discoverobtain
Collocations
find together solutionsfind together common ground
Dùng khi nói về việc tìm kiếm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...