Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

telecommunication

/ˌtel.ɪ.kəˈmjuː.nɪ.keɪ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền thông qua khoảng cách bằng cáp, điện báo, điện thoại hoặc phát sóng n.

Định nghĩa · communication over a distance by cable, telegraph, telephone, or broadcasting

“Telecommunication has connected people globally.”Viễn thông đã kết nối mọi người trên toàn cầu.

“The telecommunication industry is rapidly growing.”Ngành viễn thông đang phát triển nhanh chóng.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng từ này khi nói về kết nối.

Ghi chú · Rất quan trọng trong kết nối hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...