Từ vựng B2

Chủ đề Từ vựng B2 · technology · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

robotics

/roʊˈbɒt.ɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

Ngành công nghệ liên quan đến robot. n.

Định nghĩa · The branch of technology dealing with robots.

“Robotics is changing the way we work and live.”Công nghệ robot đang thay đổi cách mà chúng ta làm việc và sống.

“She studies robotics at university.”Cô ấy học ngành robot tại trường đại học.

Mẹo IELTS · Nêu rõ ứng dụng của robot trong xã hội.

Ghi chú · Công nghệ robot đang ngày càng phát triển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...