Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

document history

/ˈdɑːkjʊmənt ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

lịch sử tài liệu phr.

Định nghĩa · The history recorded in documents.

“Document history is crucial for understanding past events.”Lịch sử tài liệu rất quan trọng để hiểu các sự kiện trong quá khứ.

“Researchers analyze document history to gather evidence.”Các nhà nghiên cứu phân tích lịch sử tài liệu để thu thập chứng cứ.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức về lịch sử trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...