Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make history

/meɪk ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

làm nên lịch sử phr.

Định nghĩa · To create significant historical events.

“Innovators often make history with their inventions.”Nhà sáng tạo thường làm nên lịch sử với phát minh của họ.

“Heroes make history by their brave actions.”Những người hùng làm nên lịch sử qua hành động dũng cảm của họ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm từ này để nhấn mạnh thành tựu trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong các bài nói về thành tựu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...