Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

repeat history

B2 IELTS

Nghĩa

lặp lại lịch sử phr.

Định nghĩa · When similar events happen again in time.

“Some believe that we are doomed to repeat history.”Nhiều người tin rằng chúng ta bị định mệnh lặp lại lịch sử.

“If we ignore the lessons of the past, we might repeat history.”Nếu chúng ta phớt lờ bài học từ quá khứ, chúng ta có thể lặp lại lịch sử.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi phân tích các sự kiện trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong các cuộc thảo luận về bài học lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...