Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

historical event

B2 IELTS

Nghĩa

sự kiện lịch sử phr.

Định nghĩa · A significant event that shaped history.

“World War II was a major historical event.”Chiến tranh thế giới thứ hai là một sự kiện lịch sử lớn.

“We study historical events to learn from them.”Chúng ta nghiên cứu các sự kiện lịch sử để học hỏi từ chúng.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ tầm quan trọng của các sự kiện này.

Ghi chú · Liên quan đến các giai đoạn quan trọng trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...