Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

historical evidence

B2 IELTS

Nghĩa

bằng chứng lịch sử phr.

Định nghĩa · Evidence from the past that supports historical claims.

“Historical evidence can be found in documents and artifacts.”Bằng chứng lịch sử có thể được tìm thấy trong tài liệu và hiện vật.

“Historians rely on historical evidence to support their theories.”Các nhà sử học dựa vào bằng chứng lịch sử để hỗ trợ lý thuyết của họ.

Mẹo IELTS · Trình bày rõ ràng nguồn gốc của bằng chứng lịch sử.

Ghi chú · Cần thiết để chứng minh các sự kiện lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...