Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

oral history

B2 IELTS

Nghĩa

lịch sử truyền miệng phr.

Định nghĩa · Stories passed down orally through generations.

“Oral history preserves the voices of the past.”Lịch sử truyền miệng bảo tồn tiếng nói của quá khứ.

“Many cultures rely on oral history.”Nhiều nền văn hóa phụ thuộc vào lịch sử truyền miệng.

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về giá trị của lịch sử truyền miệng.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...