Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

political history

B2 IELTS

Nghĩa

lịch sử chính trị n.

Định nghĩa · The study of political events and movements.

“Political history helps us understand governance.”Lịch sử chính trị giúp chúng ta hiểu về quản lý.

“Many students focus on political history in university.”Nhiều sinh viên tập trung vào lịch sử chính trị ở đại học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi viết về chính trị.

Ghi chú · Có thể liên quan đến các sự kiện quan trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...