Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social history

/ˈsoʊʃəl ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

lịch sử xã hội phr.

Định nghĩa · The study of societal changes over time.

“Social history examines the lives of ordinary people.”Lịch sử xã hội nghiên cứu cuộc sống của những người bình thường.

“Understanding social history helps us relate to the past.”Hiểu lịch sử xã hội giúp chúng ta liên hệ với quá khứ.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để thể hiện kiến thức về xã hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...