Kho từ › Collocations · history › military history

military history

B2 phr. 📁 Collocations · history IELTS
lịch sử quân sự
UK · US
The study of armed conflict and military events.
Military history covers wars and their impacts.
→ Lịch sử quân sự bao gồm các cuộc chiến tranh và tác động của chúng.
Studying military history helps us understand past conflicts.→ Nghiên cứu lịch sử quân sự giúp chúng ta hiểu các cuộc xung đột trong quá khứ.
Đồng nghĩa
war history
Collocations
study military historyanalyze military history
🎯 IELTS: Có thể sử dụng trong các bài viết về chiến tranh.
Thường dùng trong ngữ cảnh học thuật và quân sự.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...