Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

artistic history

B2 IELTS

Nghĩa

lịch sử nghệ thuật phr.

Định nghĩa · The study of art and its development over time.

“Artistic history reveals cultural changes.”Lịch sử nghệ thuật tiết lộ những thay đổi văn hóa.

“We explore artistic history in this course.”Chúng ta khám phá lịch sử nghệ thuật trong khóa học này.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thảo luận về các phong trào nghệ thuật.

Ghi chú · Liên quan đến nghệ thuật và văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...