Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

modern history

B2 IELTS

Nghĩa

lịch sử hiện đại phr.

Định nghĩa · The history of recent events.

“Modern history includes events from the 20th century onwards.”Lịch sử hiện đại bao gồm các sự kiện từ thế kỷ 20 trở đi.

“Studying modern history helps us understand current issues.”Học lịch sử hiện đại giúp chúng ta hiểu các vấn đề hiện tại.

Mẹo IELTS · Liên kết lịch sử hiện đại với các vấn đề hiện tại trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến các sự kiện gần đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...