Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

historical research

B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu lịch sử phr.

Định nghĩa · The process of investigating past events.

“Historical research requires critical analysis.”Nghiên cứu lịch sử yêu cầu phân tích phê phán.

“She is involved in historical research at the university.”Cô ấy tham gia nghiên cứu lịch sử tại đại học.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong phần viết về nghiên cứu.

Ghi chú · Thường cần sử dụng nhiều nguồn tài liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...