Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

historical analysis

/hɪˈstɔːrɪkəl əˈnæləsɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

phân tích lịch sử phr.

Định nghĩa · Examining historical events and their implications.

“Historical analysis helps us understand causes of events.”Phân tích lịch sử giúp chúng ta hiểu nguyên nhân của các sự kiện.

“Scholars conduct historical analysis to draw conclusions.”Các học giả thực hiện phân tích lịch sử để rút ra kết luận.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để nâng cao chất lượng bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...