Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

historical timeline

B2 IELTS

Nghĩa

dòng thời gian lịch sử phr.

Định nghĩa · A visual representation of historical events in chronological order.

“A historical timeline helps visualize key events.”Một dòng thời gian lịch sử giúp hình dung các sự kiện chính.

“Teachers often use historical timelines in their lessons.”Giáo viên thường sử dụng dòng thời gian lịch sử trong bài học của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng dòng thời gian để tổ chức ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Giúp ghi nhớ các sự kiện lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...