Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rural

/ˈrʊr.əl/ A2

Nghĩa

thuộc nông thôn tính từ

Định nghĩa · Related to the countryside or rural areas.

“She lives in a rural area.”Cô ấy sống ở khu vực nông thôn.

“They live in a rural community.”Họ sống trong một cộng đồng nông thôn.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'rural' khi nói về nông thôn trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ khu vực nông thôn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...