Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rural

/'ruərəl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2006

Nghĩa thường dùng

thuộc về nông thôn tính từ

“Rural areas face depopulation.”Vùng nông thôn đối mặt với giảm dân số.

Đồng nghĩa countryagricultural
Trái nghĩa urbancity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rural

/'ruərəl/

tính từ

  • (thuộc) nông thôn, thôn dã
    • rural constituency: khu bầu cử miền nông thôn
    • to live in rural seclusion: sống biệt lập ở miền quê
Định nghĩa tiếng Anh

a. living in or characteristic of farming or country life a. of or relating to the countryside as opposed to the city

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...