Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

agricultural

/,ægri'kʌltʃərəl/ Collins ★★★ phổ biến #3104

Nghĩa thường dùng

nông nghiệp tính từ

“Agricultural products are important.”Sản phẩm nông nghiệp rất quan trọng.

Đồng nghĩa farmingruralagrarian
Trái nghĩa industrialurban
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

agricultural

/,ægri'kʌltʃərəl/

tính từ

  • (thuộc) nông nghiệp
    • agricultural products: sản phẩm nông nghiệp
    • agricultural engineer: kỹ sư nông nghiệp
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or used in or promoting agriculture or farming

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...