Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build sustainable tourism

/bɪld səˈsteɪnəbl ˈtʊərɪzəm/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng du lịch bền vững phr.

Định nghĩa · develop tourism that protects the environment

“Communities are working to build sustainable tourism practices.”Các cộng đồng đang làm việc để xây dựng các thực hành du lịch bền vững.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện ý thức về môi trường trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong thời đại hiện nay.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...