Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trace history

/treɪs ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi sự phát triển của một điều gì đó theo thời gian phr.

Định nghĩa · to follow the development of something over time

“Historians trace history to understand how societies evolved.”Các nhà sử học theo dõi lịch sử để hiểu cách mà các xã hội phát triển.

“You can trace the history of art through different movements.”Bạn có thể theo dõi lịch sử nghệ thuật qua các phong trào khác nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nói về sự phát triển của các sự kiện.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...