Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reveal history

/rɪˈviːl ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

cho thấy hoặc tiết lộ các sự kiện trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to show or make known past events

“Archaeological finds can reveal history that was previously unknown.”Những phát hiện khảo cổ có thể tiết lộ lịch sử chưa từng được biết đến.

“Documents can reveal history about ancient civilizations.”Các tài liệu có thể tiết lộ lịch sử về các nền văn minh cổ đại.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự phát hiện trong lịch sử.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các báo cáo và bài viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...