Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

challenge history

/ˈtʃælɪndʒ ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

đặt câu hỏi hoặc tranh cãi về các quan điểm được chấp nhận trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to question or dispute accepted views of the past

“New findings challenge history as we know it.”Các phát hiện mới thách thức lịch sử như chúng ta biết.

“Scholars often challenge history to encourage critical thinking.”Các học giả thường thách thức lịch sử để khuyến khích tư duy phản biện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện quan điểm phản biện.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các cuộc tranh luận học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...