Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preserve historical records

/prɪˈzɜːrv ˈhɪstərɪkəl ˈrɛkərdz/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ gìn các tài liệu quan trọng từ quá khứ phr.

Định nghĩa · to keep important documents from the past

“Libraries and archives work to preserve historical records.”Thư viện và lưu trữ làm việc để bảo tồn các tài liệu lịch sử.

“We must preserve historical records for future research.”Chúng ta phải bảo tồn các tài liệu lịch sử cho nghiên cứu trong tương lai.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi nói về bảo tồn tài liệu.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...