Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study historical events

/ˈstʌdi hɪˈstɒrɪkəl ɪˈvɛnts/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu các sự kiện quan trọng trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to examine significant occurrences in the past

“Students study historical events to understand their impact on society.”Học sinh nghiên cứu các sự kiện lịch sử để hiểu tác động của chúng đến xã hội.

“We need to study historical events to learn from them.”Chúng ta cần nghiên cứu các sự kiện lịch sử để học hỏi từ chúng.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này khi viết bài luận về lịch sử.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...