Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

experience history

/ɪkˈspɪərɪəns ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

trải nghiệm hoặc chứng kiến các sự kiện trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to live through or witness past events

“Many people experience history through storytelling.”Nhiều người trải nghiệm lịch sử qua việc kể chuyện.

“Living in a historic city allows you to experience history daily.”Sống ở một thành phố lịch sử cho phép bạn trải nghiệm lịch sử hàng ngày.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về trải nghiệm cá nhân.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong du lịch.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...