Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

celebrate history

/ˈsɛlɪbreɪt ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

vinh danh hoặc tưởng niệm các sự kiện trong quá khứ phr.

Định nghĩa · to honor or commemorate past events

“Communities often celebrate history through festivals.”Các cộng đồng thường vinh danh lịch sử qua các lễ hội.

“We should celebrate history to appreciate our heritage.”Chúng ta nên vinh danh lịch sử để trân trọng di sản của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về các lễ hội.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các dịp lễ kỷ niệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...