Kho từ › Collocations · history › uncover history

uncover history

B2 phr. 📁 Collocations · history IELTS
tiết lộ hoặc làm rõ các khía cạnh ẩn giấu của quá khứ
UK /ʌnˈkʌvər ˈhɪstəri/ · US /ʌnˈkʌvər ˈhɪstəri/
to reveal or make known hidden aspects of the past
New research may uncover history that changes our understanding.
→ Nghiên cứu mới có thể tiết lộ lịch sử làm thay đổi cách hiểu của chúng ta.
They aim to uncover history through careful investigation.→ Họ nhằm tiết lộ lịch sử qua việc điều tra cẩn thận.
Đồng nghĩa
reveal historydiscover history
Collocations
uncover hidden historyuncover lost history
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này khi nói về phát hiện mới.
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...