EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · history › uncover history
uncover history
B2
phr.
📁 Collocations · history
IELTS
tiết lộ hoặc làm rõ các khía cạnh ẩn giấu của quá khứ
UK /ʌnˈkʌvər ˈhɪstəri/
·
US /ʌnˈkʌvər ˈhɪstəri/
to reveal or make known hidden aspects of the past
New research may uncover history that changes our understanding.
→ Nghiên cứu mới có thể tiết lộ lịch sử làm thay đổi cách hiểu của chúng ta.
They aim to uncover history through careful investigation.
→ Họ nhằm tiết lộ lịch sử qua việc điều tra cẩn thận.
Đồng nghĩa
reveal history
discover history
Collocations
uncover hidden history
uncover lost history
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này khi nói về phát hiện mới.
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
preserve history
bảo tồn lịch sử
document history
/ˈdɑːkjʊmənt ˈhɪstəri/
lịch sử tài liệu
interpret history
giải thích lịch sử
analyze history
phân tích lịch sử
explore history
/ɪkˈsplɔːr ˈhɪstəri/
khám phá lịch sử
reflect on history
suy ngẫm về lịch sử
learn from history
học từ lịch sử
make history
/meɪk ˈhɪstəri/
làm nên lịch sử
Có trong các bộ
🔗
Collocations · history
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...