Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highlight history

/ˈhaɪˌlaɪt ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

nhấn mạnh các sự kiện quan trọng từ quá khứ phr.

Định nghĩa · to emphasize important events from the past

“The exhibition aims to highlight history through interactive displays.”Triển lãm nhằm nhấn mạnh lịch sử qua các trưng bày tương tác.

“We should highlight history to educate younger generations.”Chúng ta nên nhấn mạnh lịch sử để giáo dục các thế hệ trẻ hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi nói về các hoạt động giáo dục.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong các sự kiện công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...