EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · history › preserve oral traditions
preserve oral traditions
B2
phr.
📁 Collocations · history
IELTS
bảo tồn các câu chuyện và phong tục được truyền miệng
UK /prɪˈzɜːrv ˈɔːrəl trəˈdɪʃənz/
·
US /prɪˈzɜːrv ˈɔːrəl trəˈdɪʃənz/
to maintain stories and customs passed down verbally
Many cultures strive to preserve oral traditions for future generations.
→ Nhiều nền văn hóa cố gắng bảo tồn các truyền thống truyền miệng cho các thế hệ tương lai.
Preserving oral traditions helps keep history alive.
→ Bảo tồn các truyền thống truyền miệng giúp giữ cho lịch sử sống mãi.
Đồng nghĩa
maintain oral history
protect verbal traditions
Collocations
preserve ancient oral traditions
preserve cultural oral traditions
🎯
IELTS:
Sử dụng cụm từ này khi nói về văn hóa truyền miệng.
Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
preserve history
bảo tồn lịch sử
document history
/ˈdɑːkjʊmənt ˈhɪstəri/
lịch sử tài liệu
interpret history
giải thích lịch sử
analyze history
phân tích lịch sử
explore history
/ɪkˈsplɔːr ˈhɪstəri/
khám phá lịch sử
reflect on history
suy ngẫm về lịch sử
learn from history
học từ lịch sử
make history
/meɪk ˈhɪstəri/
làm nên lịch sử
Có trong các bộ
🔗
Collocations · history
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...