Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trace cultural heritage

/treɪs ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi lịch sử và sự phát triển của các thực hành văn hóa phr.

Định nghĩa · to follow the history and development of cultural practices

“Researchers trace cultural heritage to understand its evolution.”Các nhà nghiên cứu theo dõi di sản văn hóa để hiểu sự phát triển của nó.

“Tracing cultural heritage can reveal connections between societies.”Theo dõi di sản văn hóa có thể tiết lộ các mối liên hệ giữa các xã hội.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về văn hóa.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...