Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

revisit history

/ˌriːˈvɪzɪt ˈhɪstəri/ B2 IELTS

Nghĩa

xem xét hoặc xem lại các sự kiện trong quá khứ một lần nữa phr.

Định nghĩa · to examine or consider past events again

“Historians often revisit history to gain new insights.”Các nhà sử học thường xem xét lại lịch sử để có được những hiểu biết mới.

“We should revisit history to understand its impact on today's world.”Chúng ta nên xem xét lại lịch sử để hiểu tác động của nó đến thế giới hôm nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về sự phát triển của lịch sử.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong nghiên cứu và học thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...