Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strategic

/strəˈtiː.dʒɪk/ A2

Nghĩa

chiến lược tính từ

Định nghĩa · Related to planning and decision-making.

“We need a strategic plan.”Chúng ta cần một kế hoạch chiến lược.

“Strategic planning is crucial for success.”Lập kế hoạch chiến lược là rất quan trọng cho sự thành công.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để phân tích chiến lược trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh và quân sự.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...