Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interpret evidence

B2 IELTS

Nghĩa

giải thích ý nghĩa của bằng chứng phr.

Định nghĩa · to explain what proof means

“Historians interpret evidence to draw conclusions.”Các nhà sử học giải thích bằng chứng để rút ra kết luận.

“It's crucial to interpret evidence accurately.”Việc giải thích bằng chứng một cách chính xác là rất quan trọng.

Đồng nghĩa explain proof

Mẹo IELTS · Chú ý đến sự chính xác trong giải thích của bạn.

Ghi chú · Giải thích bằng chứng giúp làm sáng tỏ các sự kiện lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...