Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examine artifacts

B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu các đồ vật lịch sử phr.

Định nghĩa · to study historical objects

“Archaeologists examine artifacts to learn about past cultures.”Các nhà khảo cổ học nghiên cứu các đồ vật để tìm hiểu về các nền văn hóa trong quá khứ.

“It's important to examine artifacts carefully.”Việc nghiên cứu các đồ vật một cách cẩn thận là rất quan trọng.

Đồng nghĩa study objects

Mẹo IELTS · Chia sẻ những phát hiện thú vị từ việc nghiên cứu của bạn.

Ghi chú · Nghiên cứu đồ vật giúp làm sáng tỏ nhiều điều về lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...