Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uncover truths

B2 IELTS

Nghĩa

khám phá sự thật phr.

Định nghĩa · to find out what is real

“Researchers aim to uncover truths about historical events.”Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích khám phá sự thật về các sự kiện lịch sử.

“Uncovering truths can change our understanding of history.”Khám phá sự thật có thể thay đổi cách hiểu của chúng ta về lịch sử.

Đồng nghĩa discover realities

Mẹo IELTS · Sử dụng các bằng chứng để hỗ trợ cho các luận điểm của bạn.

Ghi chú · Khám phá sự thật giúp làm sáng tỏ lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...