Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · tourism · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

attend music festivals

B2 IELTS

Nghĩa

tham dự các lễ hội âm nhạc phr.

Định nghĩa · to go to events featuring live music performances

“Many people travel to attend music festivals every summer.”Nhiều người du lịch để tham dự các lễ hội âm nhạc mỗi mùa hè.

“Attending music festivals is a great way to enjoy local talent.”Tham dự các lễ hội âm nhạc là một cách tuyệt vời để thưởng thức tài năng địa phương.

Mẹo IELTS · Nêu rõ trải nghiệm của bạn tại lễ hội trong bài viết.

Ghi chú · Tham dự lễ hội âm nhạc tạo cơ hội kết nối với văn hóa địa phương.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...