Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · history · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

uncover narratives

/ʌnˈkʌvər ˈnærətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

tiết lộ các câu chuyện hoặc tài khoản từ quá khứ. phr.

Định nghĩa · to reveal stories or accounts from the past.

“Researchers aim to uncover narratives of marginalized communities.”Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích tiết lộ các câu chuyện của các cộng đồng bị thiệt thòi.

“Historians work to uncover narratives hidden in archives.”Các nhà sử học làm việc để tiết lộ các câu chuyện ẩn giấu trong lưu trữ.

Mẹo IELTS · Dùng khi viết về phát hiện trong lịch sử.

Ghi chú · Cụm từ này có thể dùng trong nghiên cứu xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...