uncover narratives
Nghĩa
Định nghĩa · to reveal stories or accounts from the past.
“Researchers aim to uncover narratives of marginalized communities.”Các nhà nghiên cứu nhằm mục đích tiết lộ các câu chuyện của các cộng đồng bị thiệt thòi.
“Historians work to uncover narratives hidden in archives.”Các nhà sử học làm việc để tiết lộ các câu chuyện ẩn giấu trong lưu trữ.
Mẹo IELTS · Dùng khi viết về phát hiện trong lịch sử.
Ghi chú · Cụm từ này có thể dùng trong nghiên cứu xã hội.